Máy làm cứng ống bên trong lớp hai cho xe máy và xe đạp dây chuyền sản xuất ống bên trong
Máy làm cứng ống bên trong lớp hai chất lượng cao cho xe máy và xe đạp dây chuyền sản xuất ống bên trong
Ví dụ về sản phẩm
Cấu trúc và nguyên tắc
Ưu điểm so với máy một lớp
Những điều cần xem xét khi chọn
Bảng tham số cho Máy làm cứng ống bên trong xe máy hai lớp
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Loại máy | Máy làm cứng ống bên trong hai lớp |
| Ứng dụng | Các ống bên trong xe máy |
| Công suất sản xuất | 200-500 ống bên trong mỗi ca (tùy thuộc vào thời gian chu kỳ và cấu hình khuôn) |
| Lớp nấm mốc | 2 lớp (thiết kế hai lớp để làm cứng đồng thời) |
| Kích thước nấm mốc | Có thể tùy chỉnh; phạm vi điển hình: 12 "21" (đối với ống xe máy) |
| Hệ thống sưởi ấm | Điện, hơi nước hoặc dầu nóng |
| Nhiệt độ sưởi | 150°C~200°C (có thể điều chỉnh dựa trên hợp chất cao su) |
| Hệ thống áp suất | Động cơ thủy lực hoặc khí nén |
| Áp lực làm việc | 1020 MPa (được điều chỉnh) |
| Hệ thống điều khiển | PLC (Điều khiển logic có thể lập trình) với HMI (Human-Machine Interface) |
| Cung cấp điện | 380V, 50Hz (3 pha) hoặc theo tiêu chuẩn địa phương |
| Tiêu thụ năng lượng | 15-30 kW (tùy thuộc vào hệ thống sưởi ấm và kích thước) |
| Thời gian chu kỳ | 3~10 phút mỗi chu kỳ (tùy thuộc vào kích thước ống và yêu cầu làm cứng) |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng nước hoặc không khí |
| Kích thước máy | Tùy thuộc vào mô hình; phạm vi điển hình: 2m (L) x 1,5m (W) x 2m (H) |
| Trọng lượng máy | 2,000-5000 kg (tùy thuộc vào kích thước và cấu trúc) |
| Mức độ tự động hóa | Máy bán tự động hoặc hoàn toàn tự động |
| Các tính năng an toàn | Dừng khẩn cấp, bảo vệ quá nóng, van giảm áp |
| Sự tương thích về mặt vật chất | Cao su tự nhiên, cao su tổng hợp, cao su butyl |
| Thời gian thay đổi khuôn | 15-30 phút (tùy thuộc vào thiết kế) |
| Hiệu quả năng lượng | Hệ thống phục hồi nhiệt, khuôn cách nhiệt và sử dụng năng lượng tối ưu |
| Yêu cầu bảo trì | Bảo trì thấp; bôi trơn và kiểm tra thường xuyên |
| Giấy chứng nhận | CE, ISO hoặc các tiêu chuẩn ngành khác (tùy thuộc vào nhà sản xuất) |
Phụ lục
-
Tùy chỉnh: Nhiều nhà sản xuất cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh cho kích thước khuôn, hệ thống sưởi ấm và mức độ tự động hóa để phù hợp với nhu cầu sản xuất cụ thể.
-
Thời gian chu kỳ: Thời gian làm cứng phụ thuộc vào hợp chất cao su, độ dày ống và nhiệt độ làm cứng.
-
Nguồn năng lượng: Việc lựa chọn hệ thống sưởi ấm (điện, hơi nước hoặc dầu nóng) phụ thuộc vào sự sẵn có và chi phí năng lượng trong cơ sở của bạn.
-
Công suất sản xuất: Số lượng ống được sản xuất mỗi ca có thể thay đổi dựa trên hiệu quả của máy, kỹ năng của người vận hành và quy trình làm việc.
-

-

Máy làm cứng ống bên trong xe đạp
,Máy làm cứng ống bên trong xe máy
,Máy làm cứng ống bên trong hai lớp
-
Máy nén cao su thủy lực 55L với điều khiển PLC để chế biến cao su hiệu quả
Dual Rotor Single Hydraulic Down Pressure Rubber Kneading Machine The Dual Rotor Single Hydraulic Pressure Rubber Kneading Machine is an essential industrial equipment designed for mixing and kneading rubber compounds with various additives to achieve homogeneous mixtures. The hydraulic pressure ... -
Seven Ocean Hydraulic Unit Rubber Compression Vulcanizer 57.6kw×2 Heating Power for Within Budget
Seven Ocean Hydraulic Unit Rubber Compression Vulcanizer 57.6kw×2 Heating Power for Within Budget Product Description The Rubber Vulcanizing Press Machine is a high-performance equipment designed for the efficient vulcanization of rubber plates. With a heating power of 57.6kw×2, this hydraulic press ... -
Máy hủy lốp công suất lớn với vật liệu lưỡi dao DC53 và động cơ truyền động 45kw*2 có thể xử lý 5 tấn lốp mỗi giờ
High Power Car Truck Tire Shredder - 5 Tons/Hour Processing Capacity This whole tire shredder is a heavy-duty industrial machine designed to process entire tires (car, truck, bicycle, or OTR tires) into smaller, manageable pieces. The shredded output is ideal for recycling applications including ...